Kết quả tra từ “杖”
Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
杖zhàng
một cây gậy; một cái roi; gậy; gậy đi bộ; đánh bằng gậy (cũ)
杖头木偶zhàng tóu mù ǒu
múa rối gậy gỗ zhangtou
杖刑zhàng xíng
đánh bằng gậy gỗ (như một hình phạt thân thể)
魔杖mó zhàng
đũa phép
铁杖tiě zhàng
gậy thép; gậy sắt
锡杖xī zhàng
tích trượng (Phật giáo)
笞杖chī zhàng
cái gậy; LT:根[gen1]
禅杖chán zhàng
gậy của nhà sư Phật giáo
盲杖máng zhàng
gậy trắng (dành cho người mù)
法杖fǎ zhàng
gậy phép thuật
权杖quán zhàng
vương trượng
棍杖gùn zhàng
gậy; que
明杖míng zhàng
gậy trắng (người mù sử dụng)
擀面杖gǎn miàn zhàng
cây cán bột
拐杖guǎi zhàng
nạng; gậy; gậy đi bộ
手杖shǒu zhàng
gậy ba toong; LT:把[ba3]
刑杖xíng zhàng
roi dùng để đánh phạm nhân