Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “挠”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
náo

gãi; cản trở; nhượng bộ

Từ vựng
挠头náo tóu

khó khăn; vấn đề; phức tạp; gãi đầu (vì bối rối)

Cụm từ
挠钩náo gōu

móc sắt ở đầu một cây sào dài

Cụm từ
挠裂náo liè

nứt do gấp nhiều lần; nứt do uốn cong

Cụm từ
挠痒痒náo yǎng yang

cù lét

Cụm từ
挠率náo lǜ

độ xoắn (của đường cong không gian)

Cụm từ
挠曲náo qū

uốn cong; độ uốn; sự lệch

Cụm từ
挠败náo bài

bị đánh bại; bị đẩy lùi; bị nghiền nát

Cụm từ
阻挠zǔ náo

phá rối; cản trở (việc gì)

Cụm từ
百折不挠bǎi zhé bù náo

tiếp tục chiến đấu bất chấp mọi khó khăn (thành ngữ); không nản lòng trước thất bại liên tiếp; kiên cường bất khuất

Thành ngữ
痒痒挠yǎng yang náo

dụng cụ cào lưng (làm từ tre, v.v.)

Cụm từ
抓耳挠腮zhuā ěr náo sāi

vò đầu bứt tai (biểu hiện lo lắng, vui mừng, thất vọng, v.v.) (thành ngữ)

Thành ngữ
抓挠zhuā nao

gãi; nghịch ngợm; cãi nhau; vật lộn để làm; ai đó hoặc điều gì đó mà có thể dựa vào

Cụm từ
干挠gān náo

biến thể của 干擾|干扰[gan1 rao3], can thiệp

Cụm từ
屈挠qū náo

đầu hàng; nhượng bộ; uốn cong

Cụm từ
不屈不挠bù qū bù náo

không khuất phục; kiên cường

Cụm từ