Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “弊”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

tổn hại; gian lận; tổn thương; thất bại

Từ vựng
弊案
bì àn

bê bối

Cụm từ
弊病
bì bìng

bệnh tật; điều xấu; hành vi sai trái; nhược điểm; bất lợi

Cụm từ
弊端
bì duān

vấn đề hệ thống (đôi khi chỉ các hành vi tham nhũng)

Cụm từ
作弊
zuò bì

thực hành gian lận; gian lận; tham gia vào hành vi tham nhũng

Cụm từ
利弊
lì bì

ưu và nhược điểm; điểm mạnh và điểm yếu; thuận lợi và bất lợi

Cụm từ
宿弊
sù bì

lạm dụng lâu dài; gian lận kéo dài

Cụm từ
时弊
shí bì

vấn đề của thời đại; vấn đề đương thời

Cụm từ
流弊
liú bì

hành vi sai trái; lạm dụng kéo dài

Cụm từ
私弊
sī bì

hành vi gian lận

Cụm từ
积弊
jī bì

(tập quán xấu) lâu đời; thói quen tham nhũng ăn sâu; tín ngưỡng mê tín bám rễ sâu sắc

Cụm từ
舞弊
wǔ bì

thực hiện hành vi gian lận

Cụm từ
蠹弊
dù bì

hành vi sai trái; lạm dụng; thực hành tham nhũng

Cụm từ
防弊
fáng bì

chống gian lận; chống quay cóp; ngăn chặn hành vi sai trái

Cụm từ
雕弊
diāo bì

biến thể của 凋敝[diao1 bi4]

Cụm từ
兴利除弊
xīng lì chú bì

phát huy điều có lợi và loại bỏ điều có hại (thành ngữ)

Thành ngữ
切中时弊
qiè zhòng shí bì

đánh trúng vào tệ nạn thời đại (thành ngữ); fig. nhắm đúng mục tiêu chính trị hiện tại; đánh trúng trọng tâm vấn đề

Thành ngữ
徇私舞弊
xùn sī wǔ bì

(thành ngữ) lợi dụng chức vụ để trục lợi cá nhân

Thành ngữ
有利有弊
yǒu lì yǒu bì

có cả ưu điểm và nhược điểm

Cụm từ
权衡利弊
quán héng lì bì

cân nhắc lợi và hại (thành ngữ)

Thành ngữ
痛砭时弊
tòng biān shí bì

phê bình mạnh mẽ những thói hư tật xấu hiện thời

Cụm từ
百弊丛生
bǎi bì cóng shēng

Mọi tác hại đều xuất hiện. (thành ngữ)

Thành ngữ
营私舞弊
yíng sī wǔ bì

xem 徇私舞弊[xun4 si1 wu3 bi4]

Cụm từ
补偏救弊
bǔ piān jiù bì

khắc phục sai sót và sửa chữa lỗi lầm (thành ngữ); chỉnh sửa sai lầm trong quá khứ

Thành ngữ