Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “弊”

Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

tổn hại; gian lận; tổn thương; thất bại

Từ vựng
弊端bì duān

vấn đề hệ thống (đôi khi chỉ các hành vi tham nhũng)

Cụm từ
弊病bì bìng

bệnh tật; điều xấu; hành vi sai trái; nhược điểm; bất lợi

Cụm từ
弊案bì àn

bê bối

Cụm từ
雕弊diāo bì

biến thể của 凋敝[diao1 bi4]

Cụm từ
防弊fáng bì

chống gian lận; chống quay cóp; ngăn chặn hành vi sai trái

Cụm từ
补偏救弊bǔ piān jiù bì

khắc phục sai sót và sửa chữa lỗi lầm (thành ngữ); chỉnh sửa sai lầm trong quá khứ

Thành ngữ
蠹弊dù bì

hành vi sai trái; lạm dụng; thực hành tham nhũng

Cụm từ
舞弊wǔ bì

thực hiện hành vi gian lận

Cụm từ
兴利除弊xīng lì chú bì

phát huy điều có lợi và loại bỏ điều có hại (thành ngữ)

Thành ngữ
积弊jī bì

(tập quán xấu) lâu đời; thói quen tham nhũng ăn sâu; tín ngưỡng mê tín bám rễ sâu sắc

Cụm từ
私弊sī bì

hành vi gian lận

Cụm từ
百弊丛生bǎi bì cóng shēng

Mọi tác hại đều xuất hiện. (thành ngữ)

Thành ngữ
痛砭时弊tòng biān shí bì

phê bình mạnh mẽ những thói hư tật xấu hiện thời

Cụm từ
营私舞弊yíng sī wǔ bì

xem 徇私舞弊[xun4 si1 wu3 bi4]

Cụm từ
流弊liú bì

hành vi sai trái; lạm dụng kéo dài

Cụm từ
权衡利弊quán héng lì bì

cân nhắc lợi và hại (thành ngữ)

Thành ngữ
有百利而无一弊yǒu bǎi lì ér wú yī bì

có nhiều lợi ích và không có bất lợi nào

Cụm từ
有利有弊yǒu lì yǒu bì

có cả ưu điểm và nhược điểm

Cụm từ
时弊shí bì

vấn đề của thời đại; vấn đề đương thời

Cụm từ
徇私舞弊xùn sī wǔ bì

(thành ngữ) lợi dụng chức vụ để trục lợi cá nhân

Thành ngữ
宿弊sù bì

lạm dụng lâu dài; gian lận kéo dài

Cụm từ
利弊lì bì

ưu và nhược điểm; điểm mạnh và điểm yếu; thuận lợi và bất lợi

Cụm từ
切中时弊qiè zhòng shí bì

đánh trúng vào tệ nạn thời đại (thành ngữ); fig. nhắm đúng mục tiêu chính trị hiện tại; đánh trúng trọng tâm vấn đề

Thành ngữ
作弊zuò bì

thực hành gian lận; gian lận; tham gia vào hành vi tham nhũng

Cụm từ