Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “廷”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

21 từ sẵn sàng
tíng

sân trong cung điện

Từ vựng
廷尉
tíng wèi

Chỉ huy Tư pháp trong triều đình Trung Quốc, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]

Cụm từ
廷布
Tíng bù

Thimphu, thủ đô của Bhutan

Cụm từ
廷试
tíng shì

kỳ thi đình, kỳ thi cao cấp nhất thời phong kiến

Cụm từ
廷巴克图
Tíng bā kè tú

Timbuktu (thị trấn và trung tâm văn hóa lịch sử ở Mali, di sản thế giới)

Cụm từ
内廷
nèi tíng

nơi trong triều đình, nơi hoàng đế xử lý công việc, ban hành mệnh lệnh, v.v

Cụm từ
宫廷
gōng tíng

triều đình (của vua hoặc hoàng đế)

Cụm từ
教廷
Jiào tíng

Giáo hoàng; Vatican; Tòa Thánh

Cụm từ
昆廷
Kūn tíng

Quentin (tên)

Cụm từ
朝廷
cháo tíng

triều đình; hoàng gia; triều đại

Cụm từ
清廷
Qīng tíng

triều đình nhà Thanh (chính quyền Trung Quốc)

Cụm từ
伍廷芳
Wǔ Tíng fāng

Ngô Đình Phương (1842-1922), nhà ngoại giao và luật sư

Cụm từ
张廷玉
Zhāng Tíng yù

Trương Đình Ngọc (1672-1755), chính trị gia thời Thanh, đại thần phục vụ ba đời hoàng đế liên tiếp, giám sát biên soạn Minh sử 明史[Ming2 shi3] và Từ điển Khang Hy 康熙字典[Kang1 xi1…

Cụm từ
西斯廷
Xī sī tíng

Nhà nguyện Sistine; cũng viết là 西斯汀

Cụm từ
谢长廷
Xiè Cháng tíng

Frank Chang-ting Hsieh (1946-), chính trị gia Đảng Dân Tiến Đài Loan, thị trưởng Cao Hùng 1998-2005

Cụm từ
阿根廷
Ā gēn tíng

Argentina

Cụm từ
陆荣廷
Lù Róng tíng

Lu Rongting (1858-1928), tổng đốc tỉnh Quảng Tây thời nhà Thanh, sau đó là lãnh đạo phe quân phiệt Quảng Tây cũ

Cụm từ
鲍罗廷
Bào luó tíng

Borodin (tên); Alexander Porfirevich Borodin (1833-1887), nhà hóa học và nhà soạn nhạc người Nga

Cụm từ
教廷大使
jiào tíng dà shǐ

đại sứ của giáo hội; Sứ thần Tòa Thánh (từ Vatican)

Cụm từ
罗马教廷
Luó mǎ jiào tíng

Giáo hội (như Hoàng gia); Tòa Thánh; Vatican

Cụm từ
亨廷顿舞蹈症
Hēng tíng dùn wǔ dǎo zhèng

bệnh Huntington

Cụm từ