Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “廷”

Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tíng

sân trong cung điện

Từ vựng
廷试tíng shì

kỳ thi đình, kỳ thi cao cấp nhất thời phong kiến

Cụm từ
廷布Tíng bù

Thimphu, thủ đô của Bhutan

Cụm từ
廷巴克图Tíng bā kè tú

Timbuktu (thị trấn và trung tâm văn hóa lịch sử ở Mali, di sản thế giới)

Cụm từ
廷尉tíng wèi

Chỉ huy Tư pháp trong triều đình Trung Quốc, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]

Cụm từ
鲍罗廷Bào luó tíng

Borodin (tên); Alexander Porfirevich Borodin (1833-1887), nhà hóa học và nhà soạn nhạc người Nga

Cụm từ
陆荣廷Lù Róng tíng

Lu Rongting (1858-1928), tổng đốc tỉnh Quảng Tây thời nhà Thanh, sau đó là lãnh đạo phe quân phiệt Quảng Tây cũ

Cụm từ
阿根廷Ā gēn tíng

Argentina

Cụm từ
谢长廷Xiè Cháng tíng

Frank Chang-ting Hsieh (1946-), chính trị gia Đảng Dân Tiến Đài Loan, thị trưởng Cao Hùng 1998-2005

Cụm từ
西斯廷Xī sī tíng

Nhà nguyện Sistine; cũng viết là 西斯汀

Cụm từ
罗马教廷Luó mǎ jiào tíng

Giáo hội (như Hoàng gia); Tòa Thánh; Vatican

Cụm từ
清廷Qīng tíng

triều đình nhà Thanh (chính quyền Trung Quốc)

Cụm từ
朝廷cháo tíng

triều đình; hoàng gia; triều đại

Cụm từ
昆廷Kūn tíng

Quentin (tên)

Cụm từ
教廷大使jiào tíng dà shǐ

đại sứ của giáo hội; Sứ thần Tòa Thánh (từ Vatican)

Cụm từ
教廷Jiào tíng

Giáo hoàng; Vatican; Tòa Thánh

Cụm từ
张廷玉Zhāng Tíng yù

Trương Đình Ngọc (1672-1755), chính trị gia thời Thanh, đại thần phục vụ ba đời hoàng đế liên tiếp, giám sát biên soạn Minh sử 明史[Ming2 shi3]…

Cụm từ
宫廷gōng tíng

triều đình (của vua hoặc hoàng đế)

Cụm từ
内廷nèi tíng

nơi trong triều đình, nơi hoàng đế xử lý công việc, ban hành mệnh lệnh, v.v

Cụm từ
伍廷芳Wǔ Tíng fāng

Ngô Đình Phương (1842-1922), nhà ngoại giao và luật sư

Cụm từ
亨廷顿舞蹈症Hēng tíng dùn wǔ dǎo zhèng

bệnh Huntington

Cụm từ