Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “儒”

Tìm thấy 29 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

học giả; người theo Nho giáo

Từ vựng
儒雅rú yǎ

học thức; tao nhã; có văn hóa; nhã nhặn

Cụm từ
儒艮rú gèn

cá cúi

Cụm từ
儒者Rú zhě

Người theo Nho giáo

Cụm từ
儒略日Rú lüè rì

Ngày Julian (thiên văn học)

Cụm từ
儒生rú shēng

Nho sĩ (xưa)

Cụm từ
儒林外史Rú lín Wài shǐ

Nho Lâm Ngoại Sử, tiểu thuyết thời nhà Thanh của Ngô Kính Tử 吳敬梓|吴敬梓[Wu2 Jing4 zi3], một tác phẩm trào phúng mở rộng về hệ thống Khoa cử

Cụm từ
儒教Rú jiào

Nho giáo

Cụm từ
儒家Rú jiā

Trường phái Nho gia, do Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3] (551-479 TCN) và Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3] (khoảng 372-khoảng 289 TCN) sáng lập

Cụm từ
儒学Rú xué

Nho giáo

Cụm từ
儒士Rú shì

nho sĩ

Cụm từ
儒勒·凡尔纳Rú lè · Fán ěr nà

Jules Verne (1828-1905), tiểu thuyết gia người Pháp chuyên về truyện khoa học viễn tưởng và phiêu lưu

Cụm từ
迂儒yū rú

không thực tế; giáo điều và không thực tiễn

Cụm từ
罢黜百家,独尊儒术bà chù bǎi jiā , dú zūn rú shù

Bãi bỏ trăm nhà, tôn sùng độc tôn Nho giáo (thành ngữ); tư tưởng độc tôn

Thành ngữ
当代新儒家Dāng dài Xīn Rú jiā

Tân Nho gia đương đại; xem 新儒家[Xin1 Ru2 jia1]

Cụm từ
现代新儒家Xiàn dài Xīn Rú jiā

Chủ nghĩa Tân Nho gia Hiện đại; xem thêm 新儒家[Xin1 Ru2 jia1]

Cụm từ
独尊儒术dú zūn rú shù

gạt bỏ bách gia chư tử, tôn sùng Nho gia (khẩu hiệu của triều đại Tây Hán)

Cụm từ
犬儒主义quǎn rú zhǔ yì

chủ nghĩa yếm thế

Cụm từ
犬儒quǎn rú

kẻ yếm thế

Cụm từ
焚书坑儒fén shū kēng rú

đốt sách chôn nho sĩ (hành động được cho là do hoàng đế đầu tiên 秦始皇[Tần Thủy Hoàng] thực hiện)

Cụm từ
泰西大儒Tài xī dà rú

Đại Nho sĩ châu Âu (danh hiệu tôn kính của Matteo Ricci)

Cụm từ
李英儒Lǐ Yīng rú

Li Yingru (1913-1989), nhà thư pháp và nhà văn, tác giả của nhiều tiểu thuyết về chiến tranh dưới góc nhìn cộng sản

Cụm từ
新儒家Xīn Rú jiā

Tân Nho giáo, một phong trào xã hội và chính trị hình thành ở Trung Quốc những năm 1920 kết hợp triết lý phương Tây và phương Đông; xem thêm…

Cụm từ
宿儒sù rú

học giả có kinh nghiệm; chuyên gia lâu năm trong lĩnh vực

Cụm từ
宏儒hóng rú

học giả uyên thâm

Cụm từ
坎贝尔侏儒仓鼠Kǎn bèi ěr zhū rú cāng shǔ

chuột hamster lùn Campbell (Phodopus campbelli)

Cụm từ
侏儒症zhū rú zhèng

chứng lùn tuyến yên

Cụm từ
侏儒仓鼠zhū rú cāng shǔ

chuột hamster lùn

Cụm từ
侏儒zhū rú

người lùn; người pygmy; người nhỏ bé

Cụm từ