Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “儒”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

học giả; người theo Nho giáo

Từ vựng
儒士
Rú shì

nho sĩ

Cụm từ
儒学
Rú xué

Nho giáo

Cụm từ
儒家
Rú jiā

Trường phái Nho gia, do Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3] (551-479 TCN) và Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3] (khoảng 372-khoảng 289 TCN) sáng lập

Cụm từ
儒教
Rú jiào

Nho giáo

Cụm từ
儒生
rú shēng

Nho sĩ (xưa)

Cụm từ
儒者
Rú zhě

Người theo Nho giáo

Cụm từ
儒艮
rú gèn

cá cúi

Cụm từ
儒雅
rú yǎ

học thức; tao nhã; có văn hóa; nhã nhặn

Cụm từ
儒略日
Rú lüè rì

Ngày Julian (thiên văn học)

Cụm từ
儒林外史
Rú lín Wài shǐ

Nho Lâm Ngoại Sử, tiểu thuyết thời nhà Thanh của Ngô Kính Tử 吳敬梓|吴敬梓[Wu2 Jing4 zi3], một tác phẩm trào phúng mở rộng về hệ thống Khoa cử

Cụm từ
儒勒·凡尔纳
Rú lè · Fán ěr nà

Jules Verne (1828-1905), tiểu thuyết gia người Pháp chuyên về truyện khoa học viễn tưởng và phiêu lưu

Cụm từ
侏儒
zhū rú

người lùn; người pygmy; người nhỏ bé

Cụm từ
宏儒
hóng rú

học giả uyên thâm

Cụm từ
宿儒
sù rú

học giả có kinh nghiệm; chuyên gia lâu năm trong lĩnh vực

Cụm từ
犬儒
quǎn rú

kẻ yếm thế

Cụm từ
迂儒
yū rú

không thực tế; giáo điều và không thực tiễn

Cụm từ
侏儒症
zhū rú zhèng

chứng lùn tuyến yên

Cụm từ
新儒家
Xīn Rú jiā

Tân Nho giáo, một phong trào xã hội và chính trị hình thành ở Trung Quốc những năm 1920 kết hợp triết lý phương Tây và phương Đông; xem thêm Đương đại Tân Nho gia…

Cụm từ
李英儒
Lǐ Yīng rú

Li Yingru (1913-1989), nhà thư pháp và nhà văn, tác giả của nhiều tiểu thuyết về chiến tranh dưới góc nhìn cộng sản

Cụm từ
侏儒仓鼠
zhū rú cāng shǔ

chuột hamster lùn

Cụm từ
泰西大儒
Tài xī dà rú

Đại Nho sĩ châu Âu (danh hiệu tôn kính của Matteo Ricci)

Cụm từ
焚书坑儒
fén shū kēng rú

đốt sách chôn nho sĩ (hành động được cho là do hoàng đế đầu tiên 秦始皇[Tần Thủy Hoàng] thực hiện)

Cụm từ
犬儒主义
quǎn rú zhǔ yì

chủ nghĩa yếm thế

Cụm từ