Kết quả cho “儒”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
học giả; người theo Nho giáo
nho sĩ
Nho giáo
Trường phái Nho gia, do Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3] (551-479 TCN) và Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3] (khoảng 372-khoảng 289 TCN) sáng lập
Nho giáo
Nho sĩ (xưa)
Người theo Nho giáo
cá cúi
học thức; tao nhã; có văn hóa; nhã nhặn
Ngày Julian (thiên văn học)
Nho Lâm Ngoại Sử, tiểu thuyết thời nhà Thanh của Ngô Kính Tử 吳敬梓|吴敬梓[Wu2 Jing4 zi3], một tác phẩm trào phúng mở rộng về hệ thống Khoa cử
Jules Verne (1828-1905), tiểu thuyết gia người Pháp chuyên về truyện khoa học viễn tưởng và phiêu lưu
người lùn; người pygmy; người nhỏ bé
học giả uyên thâm
học giả có kinh nghiệm; chuyên gia lâu năm trong lĩnh vực
kẻ yếm thế
không thực tế; giáo điều và không thực tiễn
chứng lùn tuyến yên
Tân Nho giáo, một phong trào xã hội và chính trị hình thành ở Trung Quốc những năm 1920 kết hợp triết lý phương Tây và phương Đông; xem thêm Đương đại Tân Nho gia…
Li Yingru (1913-1989), nhà thư pháp và nhà văn, tác giả của nhiều tiểu thuyết về chiến tranh dưới góc nhìn cộng sản
chuột hamster lùn
Đại Nho sĩ châu Âu (danh hiệu tôn kính của Matteo Ricci)
đốt sách chôn nho sĩ (hành động được cho là do hoàng đế đầu tiên 秦始皇[Tần Thủy Hoàng] thực hiện)
chủ nghĩa yếm thế