Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “侍”

Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shì

phục vụ; chăm sóc

Từ vựng
侍郎shì láng

(thời Minh và Thanh) thứ trưởng của một trong sáu bộ; (cũng là một chức quan trong các triều đại trước)

Cụm từ
侍卫官shì wèi guān

cận vệ

Cụm từ
侍卫shì wèi

Thị vệ

Cụm từ
侍者shì zhě

người phục vụ; bồi bàn

Cụm từ
侍立shì lì

đứng hầu

Cụm từ
侍应生shì yìng shēng

bồi bàn

Cụm từ
侍应shì yìng

bồi bàn (viết tắt của 侍應生|侍应生[shi4 ying4 sheng1])

Viết tắt
侍从官shì cóng guān

sĩ quan tuỳ tùng

Cụm từ
侍从shì cóng

phục vụ (một nhân vật quan trọng); người hầu; tuỳ tùng

Cụm từ
侍弄shì nòng

chăm sóc; chăm nom (mùa màng, vườn tược, gia súc, thú cưng, v.v.); sửa chữa

Cụm từ
侍妾shì qiè

thê thiếp

Cụm từ
侍女shì nǚ

người hầu gái

Cụm từ
侍奉shì fèng

hầu hạ; phục vụ; chăm sóc nhu cầu của ai đó

Cụm từ
侍候shì hòu

phục vụ; hầu hạ

Cụm từ
陪侍péi shì

hầu hạ (người lớn tuổi); đi cùng; người phục vụ

Cụm từ
服侍fú shi

chăm sóc (bệnh nhân v.v.); chăm lo; trông nom; hầu hạ; phục vụ; cũng viết là 伏侍, xem thêm 服事[fu2 shi4]

Cụm từ
媵侍yìng shì

thê thiếp (cổ)

Cụm từ
妾侍qiè shì

hầu gái và thiếp

Cụm từ
十常侍shí cháng shì

Mười Thường Thị cuối thời Hán, một điển hình của tham nhũng

Cụm từ
伏侍fú shi

biến thể của 服侍[fu2 shi5]

Cụm từ