Kết quả tra từ “伶”
Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
伶líng
(cũ) diễn viên nam; diễn viên nữ; (hình thức không có nghĩa)
伶鼬líng yòu
chồn; Mustela nivalis (động vật)
伶盗龙líng dào lóng
khủng long velociraptor
伶牙俐齿líng yá lì chǐ
thông minh và lưu loát (thành ngữ); hoạt ngôn; có tài ăn nói
伶悧líng lì
biến thể của 伶俐[ling2 li4]
伶俜líng pīng
cô đơn; lẻ loi
伶俐líng lì
thông minh; lanh lợi; nhạy bén
伶仃líng dīng
cô đơn và không nơi nương tựa
伶人líng rén
(cũ) diễn viên nam; diễn viên nữ
聪明伶俐cōng ming líng lì
sáng dạ; thông minh; lanh lợi
瘦骨伶仃shòu gǔ líng dīng
(thành ngữ) gầy trơ xương; gầy gò
瘦伶仃shòu líng dīng
gầy gò; ốm nhom
机伶jī ling
biến thể của 機靈|机灵[ji1 ling5]
孤苦伶仃gū kǔ líng dīng
cô đơn và nghèo khổ (thành ngữ)
名伶míng líng
diễn viên nổi tiếng (Kinh kịch)
口齿伶俐kǒu chǐ líng lì
ăn nói lưu loát và trôi chảy (thành ngữ); khoa trương; tài ăn nói
优伶yōu líng
(cũ) nghệ sĩ biểu diễn; nam diễn viên; nữ diễn viên