褪去 là gì?
褪去 [tuì qù] có nghĩa là cởi (quần áo); ( nghĩa bóng ) từ bỏ (hình ảnh trước đây, v.v.); (một trào lưu hay hậu quả của thảm họa, v.v.) lắng xuống; cũng đọc là [tun4 qu4].
Nghĩa của từ 褪去 trong tiếng Việt
- cởi (quần áo)
- ( nghĩa bóng ) từ bỏ (hình ảnh trước đây, v.v.)
- (một trào lưu hay hậu quả của thảm họa, v.v.) lắng xuống
- cũng đọc là [tun4 qu4]
Cách đọc và ghi nhớ 褪去
褪去 được đọc là tuì qù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cởi (quần áo); ( nghĩa bóng ) từ bỏ (hình ảnh trước đây, v.v.); (một trào lưu hay hậu quả của thảm họa, v.v.) lắng xuống; cũng đọc là [tun4 qu4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .