Kết quả tra từ “虾兵蟹将”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
虾兵蟹将xiā bīng xiè jiàng
lính tôm tướng cua (trong thần thoại hoặc tiểu thuyết, là đội quân của Long Vương biển Đông); quân vô dụng (thành ngữ)