台词
lời thoại của diễn viên; lời thoại; từ Đài Loan
lời thoại của diễn viên; lời thoại; từ Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gián điệp Đài Loan
›台西乡Tái xī xiāngthị trấn Taixi hoặc Taihsi ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
›台西Tái xīthị trấn Taixi hoặc Taihsi ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
›台胞Tái bāođồng bào Đài Loan
›台湾鹪鹛Tái wān jiāo méi(loài chim ở Trung Quốc) chim chích đuôi dài Đài Loan (Pnoepyga formosana)
›台湾鹎Tái wān bēi(loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào Đài Loan (Pycnonotus taivanus)
›台湾酒红朱雀Tái wān jiǔ hóng zhū què(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng két Đài Loan (Carpodacus formosanus)
›台湾蓝鹊Tái wān lán què(loài chim ở Trung Quốc) chim khách lam Đài Loan (Urocissa caerulea)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.