脾性
tính cách; khí chất
tính cách; khí chất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tính cách; khí chất; tính tình; tính xấu; LT:股[gu3]
›膀胱气化páng guāng qì huà(Đông y) quá trình thận lọc chất lỏng không tinh khiết và bài tiết ra khỏi cơ thể qua bàng quang dưới dạng…
›脾胃pí wèilá lách và dạ dày (cơ quan tiêu hóa trong y học cổ truyền Trung Quốc); sở thích; gu của một người (ví dụ…
›脾脏pí zànglá lách
›脾虚pí xūsuy nhược tỳ (y học Trung Quốc)
›脯氨酸pú ān suānproline (Pro), một loại axit amin
›脯子pú zithịt ức (gà, v.v.)
›胼胝体pián zhī tǐ(giải phẫu) thể chai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.