Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
脱手脫手

tuō shǒu

脱手 là gì?

脱手 [tuō shǒu] có nghĩa là (không phải thương mại thông thường) bán hoặc xử lý (hàng hóa, v.v.); thoát khỏi; bán tống.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 脱手 trong tiếng Việt

  1. (không phải thương mại thông thường) bán hoặc xử lý (hàng hóa, v.v.)
  2. thoát khỏi
  3. bán tống

Cách đọc và ghi nhớ 脱手

脱手 được đọc là tuō shǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(không phải thương mại thông thường) bán hoặc xử lý (hàng hóa, v.v.); thoát khỏi; bán tống”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan