脱手 là gì?
脱手 [tuō shǒu] có nghĩa là (không phải thương mại thông thường) bán hoặc xử lý (hàng hóa, v.v.); thoát khỏi; bán tống.
Nghĩa của từ 脱手 trong tiếng Việt
- (không phải thương mại thông thường) bán hoặc xử lý (hàng hóa, v.v.)
- thoát khỏi
- bán tống
Cách đọc và ghi nhớ 脱手
脱手 được đọc là tuō shǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(không phải thương mại thông thường) bán hoặc xử lý (hàng hóa, v.v.); thoát khỏi; bán tống”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .