Kết quả tra từ “闻风丧胆”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
闻风丧胆wén fēng sàng dǎn
nghe thấy gió mà mất mật (thành ngữ); kinh hãi khi nghe tin