疏
疏 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 疏 trong tiếng Việt
khơi thông; dọn sạch chướng ngại; mỏng; thưa thớt; ít ỏi; quan hệ xa; không gần gũi; bỏ bê; cẩu thả; dâng sớ lên Hoàng đế; chú thích; chú giải
khơi thông; dọn sạch chướng ngại; mỏng; thưa thớt; ít ỏi; quan hệ xa; không gần gũi; bỏ bê; cẩu thả; dâng sớ lên Hoàng đế; chú thích; chú giải