Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

shū

疏 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 疏 trong tiếng Việt

khơi thông; dọn sạch chướng ngại; mỏng; thưa thớt; ít ỏi; quan hệ xa; không gần gũi; bỏ bê; cẩu thả; dâng sớ lên Hoàng đế; chú thích; chú giải

Tra từ liên quan