灼伤
vết bỏng (tổn thương mô do nhiệt, hóa chất, v.v.); bị bỏng (da, v.v.); (nghĩa bóng) (như tức giận, ghen tuông, v.v.) làm tổn thương (ai đó)
vết bỏng (tổn thương mô do nhiệt, hóa chất, v.v.); bị bỏng (da, v.v.); (nghĩa bóng) (như tức giận, ghen tuông, v.v.) làm tổn thương (ai đó)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bị bỏng (tức là vết thương); đau rát
›灼急zhuó jílo lắng
›灼热zhuó rènóng cháy; nóng rực
›灼见zhuó jiànnhìn rõ; hiểu biết sâu sắc; quan điểm sâu sắc
›灶马zào mǎdế lạc đà
›灶间zào jiānnhà bếp (phương ngữ); LT:間|间[jian1]
›灾区zāi qūkhu vực thiên tai; vùng bị ảnh hưởng
›灶神星Zào shén xīngVesta, một tiểu hành tinh, vật thể có khối lượng lớn thứ hai trong vành đai tiểu hành tinh giữa Sao Hỏa và…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.