Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

dàn

澹 là gì?

[dàn] có nghĩa là yên tĩnh; điềm tĩnh; yên lặng.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 澹 trong tiếng Việt

  1. yên tĩnh
  2. điềm tĩnh
  3. yên lặng

Cách đọc và ghi nhớ 澹

được đọc là dàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “yên tĩnh; điềm tĩnh; yên lặng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan