波密县
huyện Bomi, Tạng: Spo mes rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng
huyện Bomi, Tạng: Spo mes rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Bomi, tiếng Tạng: Spo mes rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng
›波弗特海Bō fú tè HǎiBiển Beaufort (ngoài khơi Alaska, Yukon và Lãnh thổ Tây Bắc)
›波导bō dǎoống dẫn sóng (điện tử)
›波峰bō fēngđỉnh sóng
›波季Bō jìPoti, cảng biển chiến lược ở Abkhazia, Cộng hòa Georgia
›波希米亚Bō xī mǐ yàBohemia, quốc gia lịch sử ở Trung Âu
›波多黎各Bō duō Lí gèPuerto Rico, lãnh thổ chưa hợp nhất tự quản của Hoa Kỳ
›波带片bō dài piānthấu kính vùng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.