Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
没心没肺沒心沒肺

méi xīn méi fèi

没心没肺 là gì?

没心没肺 [méi xīn méi fèi] có nghĩa là đơn giản; vô tâm; nhẫn tâm; ngốc nghếch.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 没心没肺 trong tiếng Việt

  1. đơn giản
  2. vô tâm
  3. nhẫn tâm
  4. ngốc nghếch

Cách đọc và ghi nhớ 没心没肺

没心没肺 được đọc là méi xīn méi fèi, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đơn giản; vô tâm; nhẫn tâm; ngốc nghếch”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan