Kết quả tra từ “有福同享,有难同当”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
有福同享,有难同当yǒu fú tóng xiǎng , yǒu nàn tóng dāng
Cùng hưởng phúc, cùng chịu nạn (thành ngữ); dù tốt hay xấu