Kết quả tra từ “有目共睹”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
有目共睹yǒu mù gòng dǔ
ai có mắt đều thấy (thành ngữ); rõ ràng với tất cả; tự bản thân nó nói lên điều đó; có thể thấy rõ