Kết quả tra từ “一夫当关,万夫莫开”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
一夫当关,万夫莫开yī fū - dāng guān , wàn fū - mò kāi
(thành ngữ) một người trấn ải, vạn người không qua được