Kết quả cho “撑死胆大的,饿死胆小的”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
no cho kẻ gan dạ, đói cho kẻ nhút nhát (thành ngữ)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
no cho kẻ gan dạ, đói cho kẻ nhút nhát (thành ngữ)