探视 là gì?
探视 [tàn shì] có nghĩa là thăm (bệnh nhân, tù nhân, v.v.); nhìn một cách tìm hiểu.
Nghĩa của từ 探视 trong tiếng Việt
- thăm (bệnh nhân, tù nhân, v.v.)
- nhìn một cách tìm hiểu
Cách đọc và ghi nhớ 探视
探视 được đọc là tàn shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thăm (bệnh nhân, tù nhân, v.v.); nhìn một cách tìm hiểu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .