Kết quả cho “惺惺惜惺惺”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
người có tài hiểu nhau (thành ngữ); đồng cảm với nhau
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
người có tài hiểu nhau (thành ngữ); đồng cảm với nhau