Kết quả cho “天涯若比邻”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
xa cách nhưng gần gũi (thành ngữ); gần gũi về tinh thần dù xa cách về địa lý
bạn thân ở phương xa, như xóm giềng gần gũi; gần gũi về tinh thần dù ở xa
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
xa cách nhưng gần gũi (thành ngữ); gần gũi về tinh thần dù xa cách về địa lý
bạn thân ở phương xa, như xóm giềng gần gũi; gần gũi về tinh thần dù ở xa