Kết quả tra từ “大王”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大王dài wang
trùm cướp (trong kinh kịch, truyện cổ); đại gia
大王dà wáng
vua; đại gia; người có kỹ năng chuyên nghiệp trong một lĩnh vực nào đó
山中无老虎,猴子称大王shān zhōng wú lǎo hǔ , hóu zi chēng dà wáng
trong xứ sở không có hổ, khỉ làm vua (thành ngữ); (tuỳ nguồn, từ cuối có thể là 大王[da4 wang2] hoặc 大王[dai4 wang5])
世宗大王Shì zōng Dà wáng
Thế Tông Đại Vương hoặc Sejong Daewang (1397-1450), trị vì 1418-1450 là vị vua thứ tư của triều đại Joseon hoặc Chosun, trong triều đại của ông…