Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
回收

huí shōu

回收 là gì?

回收 [huí shōu] có nghĩa là tái chế; phục hồi; lấy lại; thu hồi; thu hồi (sản phẩm bị lỗi).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 回收 trong tiếng Việt

  1. tái chế
  2. phục hồi
  3. lấy lại
  4. thu hồi
  5. thu hồi (sản phẩm bị lỗi)

Cách đọc và ghi nhớ 回收

回收 được đọc là huí shōu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tái chế; phục hồi; lấy lại; thu hồi; thu hồi (sản phẩm bị lỗi)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan