唐山大地震
Trận động đất lớn Đường Sơn (1976)
Trận động đất lớn Đường Sơn (1976)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố cấp địa khu Đường Sơn ở Hà Bắc; Trung Quốc (một tên gọi cho Trung Quốc được một số người Hoa hải…
›唐山市Táng shān shìĐường Sơn, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc
›唐德宗Táng Dé zōngĐường Đức Tông (742-805), niên hiệu của Đường hoàng đế thứ mười Lý Quát 李适[Li3 Kuo4], trị vì 779-805
›唐寅Táng YínĐường Bá Hổ 唐伯虎 hoặc Đường Dần (1470-1523), họa sĩ và nhà thơ Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử thời…
›唐家璇Táng Jiā xuánĐường Gia Huyền (1938-), chính trị gia và nhà ngoại giao
›唐宪宗Táng Xiàn zōngĐường Hiến Tông (778-820), niên hiệu của Đường hoàng đế thứ mười hai Lý Thuần 李純|李纯[Li3 Chun2], trị vì 805-820
›唐懿宗Táng Yì zōngHoàng đế Ý Tông nhà Đường (833-873), niên hiệu của hoàng đế thứ mười tám nhà Đường Lý Thôi 李漼[Li3 Cui3], trị…
›唐宣宗Táng Xuān zōngHoàng đế Tuyên Tông nhà Đường (810-859), niên hiệu của hoàng đế thứ mười bảy nhà Đường Lý Thần 李忱[Li3…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.