Kết quả tra từ “各得其所”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
各得其所gè dé qí suǒ
(thành ngữ) mỗi người ở đúng vị trí; mỗi người đều được lo liệu