Kết quả tra từ “吃着碗里,看着锅里”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
吃着碗里,看着锅里chī zhe wǎn lǐ , kàn zhe guō lǐ
nghĩa đen: nhìn nồi khi đang ăn trong bát (thành ngữ); không hài lòng với những gì đã có; (đàn ông, thường là) có ánh mắt lăng nhăng