台湾
biến thể của 臺灣|台湾[Tai2 wan1]
biến thể của 臺灣|台湾[Tai2 wan1]
台湾 thường mang nghĩa “Đài Loan”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 台湾 cùng cụm 台湾省 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tỉnh Đài Loan (thuật ngữ Trung Quốc)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Đảo Đài Loan
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Đài Giang ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
›台湾民主自治同盟Tái wān Mín zhǔ Zì zhì Tóng méngLiên minh Dân chủ Tự trị Đài Loan
›台江区Tái jiāng QūTaijiang, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
›台湾海峡Tái wān Hǎi xiáEo biển Đài Loan
›台江Tái jiāngTaijiang, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
›台湾叶鼻蝠Tái wān yè bí fúDơi mũi lá Đài Loan
›台东县Tái dōng Xiànhuyện Đài Đông ở đông nam Đài Loan
›台湾话Tái wān huàTiếng Đài Loan (tiếng Trung)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.