台江县
huyện Đài Giang ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Đài Giang ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Đài Đông ở đông nam Đài Loan
›台东市Tái dōng shìthành phố Đài Đông ở đông nam Đài Loan, thủ phủ của huyện Đài Đông
›台东Tái dōngthành phố và huyện Đài Đông ở Đài Loan
›台湾民主自治同盟Tái wān Mín zhǔ Zì zhì Tóng méngLiên minh Dân chủ Tự trị Đài Loan
›台江区Tái jiāng QūTaijiang, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
›台江Tái jiāngTaijiang, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
›台湾海峡Tái wān Hǎi xiáEo biển Đài Loan
›台湾叶鼻蝠Tái wān yè bí fúDơi mũi lá Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.