Kết quả tra từ “千里搭长棚,没有不散的宴席”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
千里搭长棚,没有不散的宴席qiān lǐ dā cháng péng , méi yǒu bù sàn de yàn xí
dù dựng rạp dài ngàn dặm, mọi bữa tiệc đều phải tàn (thành ngữ)