Kết quả cho “前人栽树,后人乘凉”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hưởng lợi từ công sức lao động vất vả của người đi trước (thành ngữ)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hưởng lợi từ công sức lao động vất vả của người đi trước (thành ngữ)