鎭 là gì?
鎭 [zhèn] có nghĩa là biến thể của 鎮|镇[zhen4]; thị trấn.
Nghĩa của từ 鎭 trong tiếng Việt
- biến thể của 鎮|镇[zhen4]
- thị trấn
Cách đọc và ghi nhớ 鎭
鎭 được đọc là zhèn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể của 鎮|镇[zhen4]; thị trấn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .