Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zhèn

鎭 là gì?

[zhèn] có nghĩa là biến thể của 鎮|镇[zhen4]; thị trấn.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 鎭 trong tiếng Việt

  1. biến thể của 鎮|镇[zhen4]
  2. thị trấn

Cách đọc và ghi nhớ 鎭

được đọc là zhèn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể của 鎮|镇[zhen4]; thị trấn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan