Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chú

躇 là gì?

[chú] có nghĩa là do dự.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 躇 trong tiếng Việt

do dự

Cách đọc và ghi nhớ 躇

được đọc là chú, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “do dự”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan