Kết quả cho “蹈常袭故”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
theo lối mòn cũ (thành ngữ); mắc kẹt trong lối mòn; luôn theo lối quen thuộc
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
theo lối mòn cũ (thành ngữ); mắc kẹt trong lối mòn; luôn theo lối quen thuộc