Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “鳖”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
biē

biến thể của 鱉|鳖[bie1]

Từ vựng
biē

rùa mai mềm nước ngọt

Từ vựng
鳖裙biē qún

yếm rùa

Cụm từ
鳖甲biē jiǎ

mai rùa

Cụm từ
龟笑鳖无尾guī xiào biē wú wěi

chéo lưỡi rùa cười trai không đuôi (thành ngữ); nghĩa là chó chê mèo lắm lông

Thành ngữ
马鳖mǎ biē

con đỉa

Cụm từ
番木鳖碱fān mù biē jiǎn

strychnine (C21H22N2O2)

Cụm từ
瓮中捉鳖wèng zhōng zhuō biē

nghĩa đen: bắt rùa trong cái chum (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt thứ gì đó không có cách thoát

Thành ngữ
瓮中之鳖wèng zhōng zhī biē

ví như rùa trong chum; bị mắc kẹt (thành ngữ)

Thành ngữ
斑鳖bān biē

rùa mai mềm khổng lồ Dương Tử (Rafetus swinhoei), loài cực kỳ nguy cấp

Cụm từ
山瑞鳖shān ruì biē

rùa mai mềm cổ sọc (Palea steindachneri)

Cụm từ
地鳖dì biē

bọ đất Trung Quốc (Eupolyphaga sinensis), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
土鳖tǔ biē

bọ cánh cứng trên mặt đất; (thông tục) người chuyên nghiệp hoặc doanh nhân, không giống như 海歸|海归[hai3 gui1], chưa từng du học; (phương ngữ)…

Cụm từ