Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “鳖”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

12 từ sẵn sàng
biē

biến thể của 鱉|鳖[bie1]

Từ vựng
鳖甲
biē jiǎ

mai rùa

Cụm từ
鳖裙
biē qún

yếm rùa

Cụm từ
土鳖
tǔ biē

bọ cánh cứng trên mặt đất; (thông tục) người chuyên nghiệp hoặc doanh nhân, không giống như 海歸|海归[hai3 gui1], chưa từng du học; (phương ngữ) người nhà quê

Cụm từ
地鳖
dì biē

bọ đất Trung Quốc (Eupolyphaga sinensis), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
斑鳖
bān biē

rùa mai mềm khổng lồ Dương Tử (Rafetus swinhoei), loài cực kỳ nguy cấp

Cụm từ
马鳖
mǎ biē

con đỉa

Cụm từ
山瑞鳖
shān ruì biē

rùa mai mềm cổ sọc (Palea steindachneri)

Cụm từ
瓮中之鳖
wèng zhōng zhī biē

ví như rùa trong chum; bị mắc kẹt (thành ngữ)

Thành ngữ
瓮中捉鳖
wèng zhōng zhuō biē

nghĩa đen: bắt rùa trong cái chum (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt thứ gì đó không có cách thoát

Thành ngữ
番木鳖碱
fān mù biē jiǎn

strychnine (C21H22N2O2)

Cụm từ
龟笑鳖无尾
guī xiào biē wú wěi

chéo lưỡi rùa cười trai không đuôi (thành ngữ); nghĩa là chó chê mèo lắm lông

Thành ngữ