Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “锈”

Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiù

bị rỉ sét

Từ vựng
xiù

biến thể của 鏽|锈[xiu4]

Từ vựng
锈额斑翅鹛xiù é bān chì méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu trán rỉ (Actinodura egertoni)

Cụm từ
锈铁xiù tiě

sắt gỉ

Cụm từ
锈脸钩嘴鹛xiù liǎn gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim miệng liềm má gỉ (Pomatorhinus erythrogenys)

Cụm từ
锈腹短翅鸫xiù fù duǎn chì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim cánh ngắn bụng gỉ (Brachypteryx hyperythra)

Cụm từ
锈胸蓝姬鹟xiù xiōng lán jī wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lưng xám (Ficedula hodgsonii)

Cụm từ
锈红腹旋木雀xiù hóng fù xuán mù què

(loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây hông màu gỉ sắt (Certhia nipalensis)

Cụm từ
锈斑xiù bān

vết rỉ; sự khiếm khuyết (trên cây)

Cụm từ
锈蚀xiù shí

ăn mòn; gỉ sét

Cụm từ
防锈fáng xiù

chống gỉ; chống ăn mòn

Cụm từ
铁锈tiě xiù

gỉ sét

Cụm từ
铜锈层tóng xiù céng

lớp gỉ đồng

Cụm từ
铜锈tóng xiù

gỉ đồng

Cụm từ
茶锈chá xiù

vết ố trà (bên trong ấm trà, tách trà, v.v.)

Cụm từ
脑子生锈nǎo zi shēng xiù

nghĩa đen: não rỉ sét; suy nghĩ lạc hậu

Cụm từ
生锈shēng xiù

bị rỉ; sét; mòn; oxy hóa

Cụm từ
永不生锈的螺丝钉yǒng bù shēng xiù de luó sī dīng

"con ốc vít không bao giờ rỉ sét" — người phục vụ Đảng Cộng sản một cách vô tư và hết lòng, như Lôi Phong 雷鋒|雷锋[Lei2 Feng1], người được gán cho…

Cụm từ
刀不磨要生锈,人不学要落后dāo bù mó yào shēng xiù , rén bù xué yào luò hòu

(thành ngữ) dao không mài sẽ bị rỉ; người không học sẽ tụt hậu

Thành ngữ
不锈铁bù xiù tiě

sắt không gỉ

Cụm từ
不锈钢bù xiù gāng

thép không gỉ

Cụm từ
不锈钢bù xiù gāng

thép không gỉ

Cụm từ