Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “锈”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

20 từ sẵn sàng
xiù

bị rỉ sét

Từ vựng
锈斑
xiù bān

vết rỉ; sự khiếm khuyết (trên cây)

Cụm từ
锈蚀
xiù shí

ăn mòn; gỉ sét

Cụm từ
锈铁
xiù tiě

sắt gỉ

Cụm từ
锈胸蓝姬鹟
xiù xiōng lán jī wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lưng xám (Ficedula hodgsonii)

Cụm từ
锈脸钩嘴鹛
xiù liǎn gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim miệng liềm má gỉ (Pomatorhinus erythrogenys)

Cụm từ
锈腹短翅鸫
xiù fù duǎn chì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim cánh ngắn bụng gỉ (Brachypteryx hyperythra)

Cụm từ
锈额斑翅鹛
xiù é bān chì méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu trán rỉ (Actinodura egertoni)

Cụm từ
锈红腹旋木雀
xiù hóng fù xuán mù què

(loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây hông màu gỉ sắt (Certhia nipalensis)

Cụm từ
生锈
shēng xiù

bị rỉ; sét; mòn; oxy hóa

Cụm từ
茶锈
chá xiù

vết ố trà (bên trong ấm trà, tách trà, v.v.)

Cụm từ
铁锈
tiě xiù

gỉ sét

Cụm từ
铜锈
tóng xiù

gỉ đồng

Cụm từ
防锈
fáng xiù

chống gỉ; chống ăn mòn

Cụm từ
不锈钢
bù xiù gāng

thép không gỉ

Cụm từ
不锈铁
bù xiù tiě

sắt không gỉ

Cụm từ
铜锈层
tóng xiù céng

lớp gỉ đồng

Cụm từ
脑子生锈
nǎo zi shēng xiù

nghĩa đen: não rỉ sét; suy nghĩ lạc hậu

Cụm từ
永不生锈的螺丝钉
yǒng bù shēng xiù de luó sī dīng

"con ốc vít không bao giờ rỉ sét" — người phục vụ Đảng Cộng sản một cách vô tư và hết lòng, như Lôi Phong 雷鋒|雷锋[Lei2 Feng1], người được gán cho phép ẩn dụ này

Cụm từ
刀不磨要生锈,人不学要落后
dāo bù mó yào shēng xiù , rén bù xué yào luò hòu

(thành ngữ) dao không mài sẽ bị rỉ; người không học sẽ tụt hậu

Thành ngữ