Kết quả tra từ “铅”
Tìm thấy 24 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
铅qiān
chì (hoá học)
铅qiān
biến thể cũ của 鉛|铅[qian1]
铅锤qiān chuí
quả dọi của dây dọi
铅酸蓄电池qiān suān xù diàn chí
ắc quy chì-axit; pin (ví dụ: trong ô tô)
铅管工qiān guǎn gōng
thợ sửa ống nước
铅箔qiān bó
lá chì; LT:張|张[zhang1]
铅笔盒qiān bǐ hé
hộp bút chì
铅笔刀qiān bǐ dāo
gọt bút chì; LT:把[ba3]
铅笔qiān bǐ
bút chì; LT:支[zhi1],枝[zhi1],桿|杆[gan3]
铅矿qiān kuàng
quặng chì
铅球qiān qiú
môn đẩy tạ (điền kinh)
铅条qiān tiáo
thanh chì
铅带qiān dài
đai chì
铅山县Yán shān Xiàn
huyện Yanshan ở Shangrao 上饒|上饶[Shang4 rao2], Giang Tây
铅山Yán shān
huyện Yanshan ở Shangrao 上饒|上饶[Shang4 rao2], Giang Tây
铅字qiān zì
chữ in; chữ rời
铅垂线qiān chuí xiàn
dây dọi
锡铅xī qiān
hợp kim thiếc
自动铅笔zì dòng qiān bǐ
bút chì cơ; bút chì bấm
灌铅guàn qiān
đổ chì vào để thêm trọng; (xúc xắc) bịp; đổ chì nóng chảy vào miệng (như một hình phạt)
方铅矿fāng qiān kuàng
quặng galena
四乙基铅中毒sì yǐ jī qiān zhōng dú
ngộ độc chì tetraethyl
削铅笔机xiāo qiān bǐ jī
máy gọt bút chì (cơ hoặc điện)
削铅笔xiāo qiān bǐ
gọt bút chì