Kết quả cho “铅”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chì (hoá học)
chữ in; chữ rời
huyện Yanshan ở Shangrao 上饒|上饶[Shang4 rao2], Giang Tây
đai chì
thanh chì
môn đẩy tạ (điền kinh)
quặng chì
bút chì; LT:支[zhi1],枝[zhi1],桿|杆[gan3]
lá chì; LT:張|张[zhang1]
quả dọi của dây dọi
dây dọi
huyện Yanshan ở Shangrao 上饒|上饶[Shang4 rao2], Giang Tây
gọt bút chì; LT:把[ba3]
hộp bút chì
thợ sửa ống nước
ắc quy chì-axit; pin (ví dụ: trong ô tô)
đổ chì vào để thêm trọng; (xúc xắc) bịp; đổ chì nóng chảy vào miệng (như một hình phạt)
hợp kim thiếc
gọt bút chì
quặng galena
máy gọt bút chì (cơ hoặc điện)
bút chì cơ; bút chì bấm
ngộ độc chì tetraethyl