Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “逝”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

20 từ sẵn sàng
shì

(nước chảy hoặc thời gian) trôi qua; qua đời; chết

Từ vựng
逝世
shì shì

qua đời; chết

Cụm từ
逝去
shì qù

trôi qua; qua đời; chết; mất

Cụm từ
逝者
shì zhě

người chết; người đã khuất

Cụm từ
仙逝
xiān shì

qua đời; rời khỏi cõi trần

Cụm từ
去逝
qù shì

qua đời; chết

Cụm từ
早逝
zǎo shì

mất sớm; chết yểu

Cụm từ
易逝
yì shì

thoáng qua; ngắn ngủi; chóng tàn

Cụm từ
永逝
yǒng shì

mất mãi mãi; qua đời

Cụm từ
流逝
liú shì

(thời gian) trôi qua; trôi đi

Cụm từ
消逝
xiāo shì

phai nhạt dần

Cụm từ
猝逝
cù shì

chết đột ngột

Cụm từ
病逝
bìng shì

chết vì bệnh

Cụm từ
远逝
yuǎn shì

nhòa dần vào khoảng cách; (bóng) tàn lụi; mờ dần

Cụm từ
长逝
cháng shì

rời khỏi cõi đời; không còn nữa

Cụm từ
飞逝
fēi shì

(thời gian) trôi qua nhanh; chóng qua

Cụm từ
岁月流逝
suì yuè liú shì

thời gian trôi qua (thành ngữ)

Thành ngữ
稍纵即逝
shāo zòng jí shì

thoáng qua; ngắn ngủi

Cụm từ
英年早逝
yīng nián zǎo shì

chết sớm (thành ngữ); bị cắt đứt trong lúc đang ở đỉnh cao

Thành ngữ
转眼即逝
zhuǎn yǎn jí shì

trôi qua trong chớp mắt; quá trong nháy mắt

Cụm từ