Kết quả tra từ “逝”
Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
逝shì
(nước chảy hoặc thời gian) trôi qua; qua đời; chết
逝者shì zhě
người chết; người đã khuất
逝去shì qù
trôi qua; qua đời; chết; mất
逝世shì shì
qua đời; chết
飞逝fēi shì
(thời gian) trôi qua nhanh; chóng qua
长逝cháng shì
rời khỏi cõi đời; không còn nữa
远逝yuǎn shì
nhòa dần vào khoảng cách; (bóng) tàn lụi; mờ dần
转眼即逝zhuǎn yǎn jí shì
trôi qua trong chớp mắt; quá trong nháy mắt
英年早逝yīng nián zǎo shì
chết sớm (thành ngữ); bị cắt đứt trong lúc đang ở đỉnh cao
稍纵即逝shāo zòng jí shì
thoáng qua; ngắn ngủi
病逝bìng shì
chết vì bệnh
猝逝cù shì
chết đột ngột
消逝xiāo shì
phai nhạt dần
流逝liú shì
(thời gian) trôi qua; trôi đi
永逝yǒng shì
mất mãi mãi; qua đời
岁月流逝suì yuè liú shì
thời gian trôi qua (thành ngữ)
易逝yì shì
thoáng qua; ngắn ngủi; chóng tàn
早逝zǎo shì
mất sớm; chết yểu
去逝qù shì
qua đời; chết
仙逝xiān shì
qua đời; rời khỏi cõi trần