Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “赐”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

21 từ sẵn sàng

hình thức hạn chế) phong tặng; ban cho; cấp cho; (văn học) quà tặng; ân huệ; phiên âm Đài Loan [si4]

Từ vựng
赐与
cì yǔ

biến thể của 賜予|赐予[ci4 yu3]

Cụm từ
赐予
cì yǔ

ban cho; tặng

Cụm từ
赐姓
cì xìng

(hoàng đế) ban họ

Cụm từ
赐教
cì jiào

(kính ngữ) chỉ giáo; khai sáng

Cụm từ
赐死
cì sǐ

(của một người cai trị) ra lệnh cho ai đó tự sát (thay vì hành quyết)

Cụm từ
赐福
cì fú

ban phước

Cụm từ
赐给
cì gěi

ban cho; tặng

Cụm từ
赐鉴
cì jiàn

(trang trọng) (dùng trong tài liệu đệ trình) xin vui lòng xem xét; kính mong ngài xem xét

Cụm từ
赐顾
cì gù

vinh dự được ai đó đến thăm; lui tới (một cửa hàng hoặc nhà hàng)

Cụm từ
厚赐
hòu cì

ban thưởng hậu hĩnh; quà tặng lớn

Cụm từ
天赐
tiān cì

ban cho bởi trời

Cụm từ
御赐
yù cì

được hoàng đế ban tặng

Cụm từ
恩赐
ēn cì

ban phát (ưu ái, từ thiện,...)

Cụm từ
赏赐
shǎng cì

ban thưởng; phần thưởng

Cụm từ
钦赐
qīn cì

(hoàng đế) ban tặng

Cụm từ
颁赐
bān cì

trao tặng (huân chương, v.v.)

Cụm từ
端木赐
Duān mù Cì

Đoan Mộc Tứ (520 TCN-446 TCN), môn đệ của Khổng Tử, còn được biết đến là Tử Cống 子貢|子贡[Zi3 Gong4]

Cụm từ
速赐康
sù cì kāng

(Đài Loan) (thông tục) pentazocine (một loại thuốc giảm đau opioid tổng hợp)

Cụm từ
不吝赐教
bù lìn cì jiào

xin hãy chỉ giáo cho tôi

Cụm từ
拜你所赐
bài nǐ suǒ cì

(mỉa mai) tất cả là nhờ bạn!; ôi, cảm ơn nhiều!

Cụm từ