Kết quả tra từ “诀”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
từ biệt; biết quyết mẹo nghề; nghiệm chú ngắn gọn (ví dụ: khẩu quyết 16 chữ 十六字訣|十六字诀 của Mao Trạch Đông về chiến tranh du kích)
bí quyết; mẹo; mánh khóe; chìa khóa
từ biệt; chia tay (thường với ít hy vọng gặp lại)
mẹo quan trọng; bí quyết thành công
bí quyết; chìa khóa (để trường thọ); bí mật (của hạnh phúc); công thức (thành công)
kỹ thuật đặc biệt; mánh khóe; ngón nghề
lễ tang
chia tay mãi mãi; ly biệt vĩnh viễn (tức là chết)
chiến thuật trì hoãn
bài thơ ghi nhớ; vần điệu để nhớ (bảng cửu chương, thứ tự nét chữ v.v.)
khẩu quyết 16 chữ, đặc biệt là câu thần chú của Mao Trạch Đông về chiến tranh du kích: 敵進我退,敵駐我擾,敵疲我打,敵退我追|敌进我退,敌驻我扰,敌疲我打,敌退我追[di2 jin4 wo3…