Kết quả cho “诀”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
từ biệt; biết quyết mẹo nghề; nghiệm chú ngắn gọn (ví dụ: khẩu quyết 16 chữ 十六字訣|十六字诀 của Mao Trạch Đông về chiến tranh du kích)
từ biệt; chia tay (thường với ít hy vọng gặp lại)
bí quyết; mẹo; mánh khóe; chìa khóa
bài thơ ghi nhớ; vần điệu để nhớ (bảng cửu chương, thứ tự nét chữ v.v.)
chia tay mãi mãi; ly biệt vĩnh viễn (tức là chết)
bí quyết; chìa khóa (để trường thọ); bí mật (của hạnh phúc); công thức (thành công)
mẹo quan trọng; bí quyết thành công
chiến thuật trì hoãn
lễ tang
khẩu quyết 16 chữ, đặc biệt là câu thần chú của Mao Trạch Đông về chiến tranh du kích: 敵進我退,敵駐我擾,敵疲我打,敵退我追|敌进我退,敌驻我扰,敌疲我打,敌退我追[di2 jin4 wo3 tui4 , di2 zhu4 wo3 rao3 , di2 pi2 wo3…
kỹ thuật đặc biệt; mánh khóe; ngón nghề