Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “蛮”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

19 từ sẵn sàng
mán

man rợ; hách dịch; rất; khá; thô lỗ; liều lĩnh

Từ vựng
蛮力
mán lì

sức mạnh thô bạo

Cụm từ
蛮夷
mán yí

thuật ngữ phổ biến cho các dân tộc không phải Hán thời xưa, không hoàn toàn miệt thị; man di

Cụm từ
蛮子
mán zi

man di; người man rợ; đầy tớ nô lệ; (xưa) thuật ngữ khinh miệt cho người miền Nam Trung Quốc (do người miền Bắc Trung Quốc dùng)

Cụm từ
蛮干
mán gàn

hành động một cách liều lĩnh; hành động hấp tấp bất chấp hậu quả; liều lĩnh; ngông cuồng; liều mạng

Cụm từ
蛮悍
mán hàn

thô lỗ và bạo lực; dữ dội và liều lĩnh

Cụm từ
蛮横
mán hèng

thô lỗ và vô lý

Cụm từ
蛮皮
mán pí

ngoan cố; om sòm

Cụm từ
蛮缠
mán chán

quấy rầy; phiền nhiễu không ngừng

Cụm từ
蛮荒
mán huāng

hoang dã; chưa văn minh; vùng đất chưa được khai phá

Cụm từ
蛮邸
mán dǐ

cơ quan ngoại giao (thời xưa); nơi ở của sứ thần man di

Cụm từ
蛮不讲理
mán bù jiǎng lǐ

hoàn toàn vô lý

Cụm từ
蛮横无理
mán hèng wú lǐ

thô lỗ và vô lý

Cụm từ
刁蛮
diāo mán

xảo quyệt và ngang ngược

Cụm từ
横蛮
hèng mán

xem 蠻橫|蛮横[man2 heng4]

Cụm từ
野蛮
yě mán

man rợ; không văn minh

Cụm từ
野蛮人
yě mán rén

kẻ man rợ

Cụm từ
胡搅蛮缠
hú jiǎo mán chán

(thành ngữ) quấy nhiễu không ngừng

Thành ngữ
触斗蛮争
chù dòu mán zhēng

cãi vã và đánh nhau liên miên (thành ngữ); liên tục đối đầu nhau; tranh giành lợi ích cá nhân

Thành ngữ