Kết quả cho “萝卜”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
củ cải (Raphanus sativus), đặc biệt là củ cải trắng 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]; LT:個|个[ge4],根[gen1]
bánh củ cải (một loại dim sum, thường gọi là "bánh củ cải trắng")
khi củ cải bán chạy, người ta không kịp rửa sạch đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khi kinh doanh phát đạt, thương nhân thường cung cấp hàng kém chất lượng
(thành ngữ) sở thích mỗi người mỗi khác; mỗi người một ý
xem 蘿蔔白菜,各有所愛|萝卜白菜,各有所爱[luo2 bo5 bai2 cai4 , ge4 you3 suo3 ai4]
xem 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]
củ cải mùa hè (loại nhỏ màu đỏ)
củ cải trắng; Raphanus sativus longipinnatus
cà rốt; củ cải đỏ
cà rốt
củ cải đỏ nhỏ
(thân mật) đứa trẻ
củ cải mùa hè (loại nhỏ màu đỏ)
người vô dụng
caroten
cà rốt (Daucus carota)
củ cải đỏ lòng của Trung Quốc (củ cải shinrimei), vỏ xanh ruột đỏ tím, là loại rau yêu thích ở Bắc Kinh
(khẩu ngữ) kẻ đa tình; người hay tán tỉnh
nghĩa đen: mỗi củ cải một hố (thành ngữ); nghĩa bóng: mỗi người có vị trí riêng của mình; ai vào việc nấy; chọn người phù hợp cho từng việc; mỗi nồi đều có nắp
nghĩa đen: khi nhổ củ cải lên, một ít đất dính theo (thành ngữ); nghĩa bóng: khi điều tra một vụ án, phát hiện chứng cứ của tội phạm khác; gây ra vấn đề khác khi đang giải quyết…