Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “萝卜”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

20 từ sẵn sàng
萝卜
luó bo

củ cải (Raphanus sativus), đặc biệt là củ cải trắng 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]; LT:個|个[ge4],根[gen1]

Cụm từ
萝卜糕
luó bo gāo

bánh củ cải (một loại dim sum, thường gọi là "bánh củ cải trắng")

Cụm từ
萝卜快了不洗泥
luó bo kuài le bù xǐ ní

khi củ cải bán chạy, người ta không kịp rửa sạch đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khi kinh doanh phát đạt, thương nhân thường cung cấp hàng kém chất lượng

Thành ngữ
萝卜白菜,各有所爱
luó bo bái cài , gè yǒu suǒ ài

(thành ngữ) sở thích mỗi người mỗi khác; mỗi người một ý

Thành ngữ
萝卜青菜,各有所爱
luó bo qīng cài , gè yǒu suǒ ài

xem 蘿蔔白菜,各有所愛|萝卜白菜,各有所爱[luo2 bo5 bai2 cai4 , ge4 you3 suo3 ai4]

Cụm từ
大萝卜
dà luó bo

xem 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]

Cụm từ
水萝卜
shuǐ luó bo

củ cải mùa hè (loại nhỏ màu đỏ)

Cụm từ
白萝卜
bái luó bo

củ cải trắng; Raphanus sativus longipinnatus

Cụm từ
红萝卜
hóng luó bo

cà rốt; củ cải đỏ

Cụm từ
胡萝卜
hú luó bo

cà rốt

Cụm từ
小红萝卜
xiǎo hóng luó bo

củ cải đỏ nhỏ

Cụm từ
小萝卜头
xiǎo luó bo tou

(thân mật) đứa trẻ

Cụm từ
樱桃萝卜
yīng táo luó bo

củ cải mùa hè (loại nhỏ màu đỏ)

Cụm từ
空心萝卜
kōng xīn luó bo

người vô dụng

Cụm từ
胡萝卜素
hú luó bo sù

caroten

Cụm từ
野胡萝卜
yě hú luó bo

cà rốt (Daucus carota)

Cụm từ
心里美萝卜
xīn li měi luó bo

củ cải đỏ lòng của Trung Quốc (củ cải shinrimei), vỏ xanh ruột đỏ tím, là loại rau yêu thích ở Bắc Kinh

Cụm từ
花心大萝卜
huā xīn dà luó bo

(khẩu ngữ) kẻ đa tình; người hay tán tỉnh

Khẩu ngữ
一个萝卜一个坑
yī gè luó bo yī gè kēng

nghĩa đen: mỗi củ cải một hố (thành ngữ); nghĩa bóng: mỗi người có vị trí riêng của mình; ai vào việc nấy; chọn người phù hợp cho từng việc; mỗi nồi đều có nắp

Thành ngữ
拔出萝卜带出泥
bá chū luó bo dài chū ní

nghĩa đen: khi nhổ củ cải lên, một ít đất dính theo (thành ngữ); nghĩa bóng: khi điều tra một vụ án, phát hiện chứng cứ của tội phạm khác; gây ra vấn đề khác khi đang giải quyết…

Thành ngữ