Kết quả tra từ “萝卜”
Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
củ cải (Raphanus sativus), đặc biệt là củ cải trắng 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]; LT:個|个[ge4],根[gen1]
xem 蘿蔔白菜,各有所愛|萝卜白菜,各有所爱[luo2 bo5 bai2 cai4 , ge4 you3 suo3 ai4]
bánh củ cải (một loại dim sum, thường gọi là "bánh củ cải trắng")
(thành ngữ) sở thích mỗi người mỗi khác; mỗi người một ý
khi củ cải bán chạy, người ta không kịp rửa sạch đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khi kinh doanh phát đạt, thương nhân thường cung cấp hàng kém…
cà rốt (Daucus carota)
(khẩu ngữ) kẻ đa tình; người hay tán tỉnh
caroten
cà rốt
cà rốt; củ cải đỏ
người vô dụng
củ cải trắng; Raphanus sativus longipinnatus
củ cải mùa hè (loại nhỏ màu đỏ)
củ cải mùa hè (loại nhỏ màu đỏ)
nghĩa đen: khi nhổ củ cải lên, một ít đất dính theo (thành ngữ); nghĩa bóng: khi điều tra một vụ án, phát hiện chứng cứ của tội phạm khác; gây…
củ cải đỏ lòng của Trung Quốc (củ cải shinrimei), vỏ xanh ruột đỏ tím, là loại rau yêu thích ở Bắc Kinh
(thân mật) đứa trẻ
củ cải đỏ nhỏ
xem 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]
nghĩa đen: mỗi củ cải một hố (thành ngữ); nghĩa bóng: mỗi người có vị trí riêng của mình; ai vào việc nấy; chọn người phù hợp cho từng việc…