Kết quả cho “菩”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
Bồ Tát
bồ đề (tiếng Phạn); giác ngộ (Phật giáo)
Bồ Tát (Phật giáo)
cây đề (Ficus religiosa); cây bồ đề; cây Bồ-đề (linh thiêng trong Phật giáo và Ấn Độ giáo)
Bồ Đề Đạt Ma
Bồ Đề Đạo Tràng (nơi giác ngộ gắn liền với Bồ Tát)
Bồ Tát bằng đất sét
một vị Phật sống; nghĩa bóng: người từ bi; thánh nhân
Địa Tạng Bồ Tát, vị Bồ Tát với Đại Nguyện (cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng Bồ Đề); cũng được dịch là Địa Tạng Vương, Địa Mẫu hoặc Địa Khố Bồ Tát
Bồ Tát Di Lặc
Văn Thù, Bồ Tát trí tuệ sắc bén
Phổ Hiền Bồ Tát, vị Bồ Tát của Chân lý trong Phật giáo
Quán Âm, Bồ Tát của Lòng Thương Xót hay Nữ Thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara)
Khăng-đà, vị Bồ Tát hộ pháp hoặc tướng quân
Long Thụ (Bồ Tát Long Thụ)
Địa Tạng Vương Bồ Tát, vị Bồ Tát với Đại Nguyện (cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng Bồ Đề); cũng được dịch là Địa Tạng Vương, Địa Mẫu hoặc Địa Khố Bồ Tát
Bồ Tát Đại Thế Chí
Bồ Tát Hư Không Tạng
Quan Âm, Bồ Tát của Lòng Bi Mẫn hoặc Nữ Thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara)
Bồ Tát Kim Cang Thủ
Bồ Tát Địa Tạng Đại Nguyện, vị Bồ Tát với đại nguyện cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng quả Bồ Đề; cũng dịch là Bồ Tát Kho Tàng Địa, Bồ Tát Dạ Thai, hoặc Bồ Tát Địa Tạng
Văn Thù Sư Lợi, Bồ Tát trí tuệ sắc bén
như Bồ Tát đất sét qua sông, không đảm bảo an toàn cho chính mình; không thể cứu được bản thân, huống chi người khác