Kết quả tra từ “菩”
Tìm thấy 23 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
Bồ Tát
Bồ Tát (Phật giáo)
Bồ Đề Đạt Ma
Bồ Đề Đạo Tràng (nơi giác ngộ gắn liền với Bồ Tát)
cây đề (Ficus religiosa); cây bồ đề; cây Bồ-đề (linh thiêng trong Phật giáo và Ấn Độ giáo)
bồ đề (tiếng Phạn); giác ngộ (Phật giáo)
Long Thụ (Bồ Tát Long Thụ)
Khăng-đà, vị Bồ Tát hộ pháp hoặc tướng quân
Bồ Tát Kim Cang Thủ
Quán Âm, Bồ Tát của Lòng Thương Xót hay Nữ Thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara)
Quan Âm, Bồ Tát của Lòng Bi Mẫn hoặc Nữ Thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara)
Bồ Tát Hư Không Tạng
một vị Phật sống; nghĩa bóng: người từ bi; thánh nhân
như Bồ Tát đất sét qua sông, không đảm bảo an toàn cho chính mình; không thể cứu được bản thân, huống chi người khác
Bồ Tát bằng đất sét
Phổ Hiền Bồ Tát, vị Bồ Tát của Chân lý trong Phật giáo
Văn Thù, Bồ Tát trí tuệ sắc bén
Văn Thù Sư Lợi, Bồ Tát trí tuệ sắc bén
Bồ Tát Di Lặc
Bồ Tát Địa Tạng Đại Nguyện, vị Bồ Tát với đại nguyện cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng quả Bồ Đề; cũng dịch là Bồ Tát Kho Tàng Địa, Bồ…
Bồ Tát Đại Thế Chí
Địa Tạng Bồ Tát, vị Bồ Tát với Đại Nguyện (cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng Bồ Đề); cũng được dịch là Địa Tạng Vương, Địa Mẫu hoặc Địa…
Địa Tạng Vương Bồ Tát, vị Bồ Tát với Đại Nguyện (cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng Bồ Đề); cũng được dịch là Địa Tạng Vương, Địa Mẫu…