Kết quả cho “莺”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 鶯|莺[ying1]
thị trấn Yingge hoặc Yingko ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
chim hoàng oanh; chim chóc
thị trấn Yingge hoặc Yingko ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
chim oanh hót và én múa; phồn vinh thịnh vượng (thành ngữ)
loài vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụng lưu huỳnh (Phylloscopus griseolus)
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi hun khói (Phylloscopus fuligiventer)
(loài chim ở Trung Quốc) chích bông sậy Á-Âu (Acrocephalus scirpaceus)
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi tối màu (Phylloscopus fuscatus)
(loài chim ở Trung Quốc) chích bèo ủng (Iduna caligata)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lau Savi (Locustella luscinioides)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá mỏ lớn (Phylloscopus magnirostris)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Trung Quốc (Phylloscopus yunnanensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích mào đuôi dài (Leptopoecile elegans)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá núi cao (Phylloscopus occisinensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụi khác thường (Horornis flavolivaceus)
(loài chim ở Trung Quốc) chích choè Bianchi (Seicercus valentini)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích lau cây (Acrocephalus schoenobaenus)
(loài chim ở Trung Quốc) Chích lá Hải Nam (Phylloscopus hainanus)
(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe đuôi nhạt (Seicercus soror)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Hume (Phylloscopus humei)
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi chân nhạt (Urosphena pallidipes)
(loài chim ở Trung Quốc) chích đầu xám (Seicercus tephrocephalus)