Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “莺”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yīng

biến thể của 鶯|莺[ying1]

Từ vựng
yīng

chim hoàng oanh hoặc các loài chim khác thuộc họ Sylvidae, bao gồm chích chòe

Từ vựng
莺鸟yīng niǎo

chim hoàng oanh; chim chóc

Cụm từ
莺歌镇Yīng gē zhèn

thị trấn Yingge hoặc Yingko ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
莺歌燕舞yīng gē yàn wǔ

chim oanh hót và én múa; phồn vinh thịnh vượng (thành ngữ)

Thành ngữ
莺歌Yīng gē

thị trấn Yingge hoặc Yingko ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
黑脸鹟莺hēi liǎn wēng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe mặt đen (Abroscopus schisticeps)

Cụm từ
黑胸山鹪莺hēi xiōng shān jiāo yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích đầm lầy họng đen (Prinia atrogularis)

Cụm từ
黑眉苇莺hēi méi wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi lông mày đen (Acrocephalus bistrigiceps)

Cụm từ
黑眉柳莺hēi méi liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụng lưu huỳnh (Phylloscopus ricketti)

Cụm từ
黑斑蝗莺hēi bān huáng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chào mào châu chấu thường (Locustella naevia)

Cụm từ
黑喉缝叶莺hēi hóu féng yè yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe khâu cổ tối (Orthotomus atrogularis)

Cụm từ
黑喉山鹪莺hēi hóu shān jiāo yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích núi họng đen (Prinia superciliaris)

Cụm từ
黄莺huáng yīng

loài vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)

Cụm từ
黄腹鹪莺huáng fù jiāo yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụng vàng (Prinia flaviventris)

Cụm từ
黄腹鹟莺huáng fù wēng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe bụng vàng (Abroscopus superciliaris)

Cụm từ
黄腹树莺huáng fù shù yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi bụng vàng (Horornis acanthizoides)

Cụm từ
黄腹柳莺huáng fù liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) Chích lá Tickell (Phylloscopus affinis)

Cụm từ
黄腰柳莺huáng yāo liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá lưng vàng (Phylloscopus proregulus)

Cụm từ
黄胸柳莺huáng xiōng liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe vàng (Phylloscopus cantator)

Cụm từ
黄眉柳莺huáng méi liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe mày vàng (Phylloscopus inornatus)

Cụm từ
鸲蝗莺qú huáng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lau Savi (Locustella luscinioides)

Cụm từ
凤头雀莺fèng tóu què yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích mào đuôi dài (Leptopoecile elegans)

Cụm từ
鳞头树莺lín tóu shù yīng

(loài chim ở Trung Quốc) Chìa vôi đầu vảy (Urosphena squameiceps)

Cụm từ
高山短翅莺gāo shān duǎn chì yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụi nâu đỏ (Locustella mandelli)

Cụm từ
饭岛柳莺Fàn dǎo liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Ijima (Phylloscopus ijimae)

Cụm từ
韦氏鹟莺Wéi shì wēng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích choè Whistler (Seicercus whistleri)

Cụm từ
靴篱莺xuē lí yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bèo ủng (Iduna caligata)

Cụm từ
云南白斑尾柳莺Yún nán bái bān wěi liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá đuôi trắng Davison (Phylloscopus davisoni)

Cụm từ
云南柳莺Yún nán liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Trung Quốc (Phylloscopus yunnanensis)

Cụm từ
双斑绿柳莺shuāng bān lǜ liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá hai vạch (Phylloscopus plumbeitarsus)

Cụm từ
长尾缝叶莺cháng wěi féng yè yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe may (Orthotomus sutorius)

Cụm từ
钝翅苇莺dùn chì wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bồ câu cánh tù (Acrocephalus concinens)

Cụm từ
金头缝叶莺jīn tóu fèng yè yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích thợ may núi (Phyllergates cuculatus)

Cụm từ
金头扇尾莺jīn tóu shàn wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ đồng đầu vàng (Cisticola exilis)

Cụm từ
金眶鹟莺jīn kuàng wēng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích mày xanh (Seicercus burkii)

Cụm từ
金冠地莺jīn guān dì yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụng xám (Tesia olivea)

Cụm từ
远东苇莺Yuǎn dōng wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi lau Mãn Châu (Acrocephalus tangorum)

Cụm từ
远东树莺Yuǎn dōng shù yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi Mãn Châu (Horornis borealis)

Cụm từ
赛氏篱莺Sài shì lí yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi Sykes (Iduna rama)

Cụm từ
西南冠纹柳莺xī nán guān wén liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Blyth (Phylloscopus reguloides)

Cụm từ
褐头鹪莺hè tóu jiāo yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bông vàng nhạt (Prinia inornata)

Cụm từ
褐柳莺hè liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi tối màu (Phylloscopus fuscatus)

Cụm từ
褐山鹪莺hè shān jiāo yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chiền chiện nâu (Prinia polychroa)

Cụm từ
芦苇莺lú wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bông sậy Á-Âu (Acrocephalus scirpaceus)

Cụm từ
苍眉蝗莺cāng méi huáng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe châu chấu xám (Locustella fasciolata)

Cụm từ
华西柳莺Huá xī liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá núi cao (Phylloscopus occisinensis)

Cụm từ
华南冠纹柳莺Huá nán guān wén liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá mào nam (Phylloscopus goodsoni)

Cụm từ
草绿篱莺cǎo lǜ lí yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi olivaceus phương đông (Iduna pallida)

Cụm từ
花彩雀莺huā cǎi què yīng

(loài chim ở Trung Quốc) loài chích mày trắng (Leptopoecile sophiae)

Cụm từ
台湾短翅莺Tái wān duǎn chì yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi cánh ngắn Đài Loan (Locustella alishanensis)

Cụm từ
细纹苇莺xì wén wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lau vằn (Acrocephalus sorghophilus)

Cụm từ
稻田苇莺dào tián wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bông ruộng lúa (Acrocephalus agricola)

Cụm từ
矛斑蝗莺máo bān huáng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bèo mảnh (Locustella lanceolata)

Cụm từ
白眶鹟莺bái kuàng wēng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe mắt trắng (Seicercus affinis)

Cụm từ
白斑尾柳莺bái bān wěi liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) Chích lá Kloss (Phylloscopus ogilviegranti)

Cụm từ
白喉林莺bái hóu lín yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi đầu xám (Sylvia curruca)

Cụm từ
异色树莺yì sè shù yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụi khác thường (Horornis flavolivaceus)

Cụm từ
甘肃柳莺Gān sù liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Cam Túc (Phylloscopus kansuensis)

Cụm từ
烟柳莺yān liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi hun khói (Phylloscopus fuligiventer)

Cụm từ