Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “缚”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

trói; buộc; tiếng Đài Loan đọc là [fu2]

Từ vựng
造茧自缚zào jiǎn zì fù

tự quấn mình trong kén (thành ngữ); mắc bẫy do chính mình tạo ra; tự làm khó mình

Thành ngữ
袒缚tǎn fù

đầu hàng sau khi để trần đến thắt lưng và trói tay ra sau

Cụm từ
自缚手脚zì fù shǒu jiǎo

tự trói tay chân

Cụm từ
绑缚bǎng fù

trói; buộc; cột; trói lại (BDSM)

Cụm từ
棕缚zōng fù

sợi cọ; dây làm từ sợi cọ; xơ dừa

Cụm từ
束缚shù fù

trói buộc; trói lại; gò bó; cùm kẹp

Cụm từ
捆缚kǔn fù

sự trói buộc

Cụm từ
手无缚鸡之力shǒu wú fù jī zhī lì

nghĩa đen: không có sức trói gà (thành ngữ); nghĩa bóng: yếu đuối; không quen lao động chân tay

Thành ngữ
吐丝自缚tǔ sī zì fù

tự quấn kén quanh mình (thành ngữ); mắc bẫy do chính mình tạo ra; tự làm khó mình

Thành ngữ
吊坠缚diào zhuì fù

trói kiểu treo ngược

Cụm từ
作茧自缚zuò jiǎn zì fù

tự quấn mình trong kén (thành ngữ); mắc bẫy do mình tạo ra; tự làm khó mình

Thành ngữ