Kết quả tra từ “碰”
Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
biến thể cũ của 碰[peng4]
chạm; gặp; va phải
biến thể của 碰[peng4]
gặp; tổ chức cuộc họp
gặp; gặp gỡ (ai đó); họp mặt (với ai đó)
gặp phải từ chối
thử vận may; để mọi thứ tùy cơ hội
chạm vào
tình cờ gặp; gặp (bất ngờ); chạm mặt
biến thể của 碰瓷|碰瓷[peng4 ci2]
xe điện đụng
biến thể er hoá của 碰瓷|碰瓷[peng4 ci2]
(khẩu ngữ) lừa đảo bằng cách dàn dựng một "tai nạn" trong đó có vẻ như bị hư hỏng hoặc chấn thương do nạn nhân gây ra, sau đó đòi bồi thường…
va đập vào; đập vào nhau; kêu lạch cạch
tạo núi do va chạm; hình thành núi do lục địa va chạm
va chạm; sự va chạm
dập nát (hư hỏng trái cây mềm, v.v.)
tình cờ; ngẫu nhiên; tình cờ làm
đâm vào tường; (nghĩa bóng) gặp trở ngại lớn; gặp trục trặc; bị từ chối phũ phàng
tình cờ gặp; phải đối mặt; gặp; phải
làm đổ
tình cờ gặp; gặp phải; gặp
nghĩa đen: bị dụi mũi vào bùn; nghĩa bóng: bị từ chối thẳng thừng
ví dụ trứng chọi đá (thành ngữ); hàm ý tấn công người mạnh hơn mình; tự đánh giá quá cao khả năng của mình
cái chặn cửa
chạm; (bóng) chạm đến (một vấn đề)
va chạm; đụng phải; có mâu thuẫn; xung đột
đối đầu cứng rắn; cẩn thận từng li
mèo mù vớ phải chuột chết (thành ngữ); may mắn mù quáng
va chạm lẫn nhau
trò chơi tìm cặp giống nhau
va chạm do một bên chịu lỗi