Kết quả tra từ “用”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
sử dụng; tận dụng; phải; ăn hoặc uống; chi phí hoặc tiêu dùng; tính hữu ích; vì vậy; do đó
thời gian dùng bữa
ăn bữa
ăn; dùng bữa
khoản chi tiêu; chi tiêu
sử dụng gián điệp
biến thể của 佣錢|佣钱[yong4 qian5]
lượng dùng; mức sử dụng; tiêu thụ; liều lượng
công dụng; ứng dụng
cách chọn từ; cách diễn đạt; ngữ khí; thuật ngữ
cách dùng (của một thuật ngữ); cách diễn đạt; cách diễn giải
sử dụng mưu kế
tính hữu ích; LT:個|个[ge4]
dùng bữa
làm việc trí óc
vắt kiệt tâm trí
sử dụng hết; dùng cạn kiệt
cách dùng
đất dụng võ; vị trí thuận lợi để phát huy kỹ năng (thành ngữ)
sử dụng trong; sử dụng trên; sử dụng cho
nguyên liệu; vật liệu
đường dây thuê bao
thiết bị phía khách hàng; CPE
giao diện người dùng
người dùng định nghĩa
tên người dùng; ID người dùng
nội dung do người dùng tạo ra (của một trang web)
Giao diện Người dùng-Mạng; UNI
giao diện người dùng-mạng; UNI
người dùng; khách hàng; thuê bao
ý định; mục đích
suy nghĩ kỹ lưỡng; suy tính nhiều về việc gì
động cơ; dự định; chăm chỉ hoặc chú ý; cẩn thận
có thể dùng; dùng được; có ích; (trong câu hỏi) có cần thiết không
được sử dụng đúng cách; dùng đúng mục đích; phát huy tác dụng; phục vụ đúng mục đích
cần thiết; có ích
chi phí
thuê công nhân
dùng hết; xong
sử dụng chữ; dùng từ
làm hỏng (dụng cụ)
sử dụng; ứng dụng
đồ dùng; sản phẩm; hàng hóa
tuân lệnh; tuân theo; nghe lời
chăm chỉ; cần cù (trong học tập); học hành chăm chỉ; nỗ lực lớn
gắng sức về thể chất
sử dụng trích dẫn văn học; sử dụng cụm từ từ kinh điển
dụng cụ; đồ dùng; trang bị; thiết bị
chỉ huy quân sự với kỹ năng phi thường
hết (nguồn cung); đã tiêu; xài hết; cạn kiệt
được dùng để
dùng cho mục đích; làm thành
để (làm gì đó)
chi phí nhân sự (kế toán)
người hầu; tuyển dụng ai cho một công việc; quản lý nhân sự; cần tuyển dụng nhân viên
không cần; không có ích cho
không dùng hết; sử dụng ít hơn
nghĩa đen: luyện binh ngàn ngày để dùng trong một buổi sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: chuẩn bị kỹ lưỡng cuối cùng sẽ được đền đáp
xem 養兵千日,用兵一時|养兵千日,用兵一时[yang3 bing1 qian1 ri4 , yong4 bing1 yi1 shi2]
nghĩa đen: Nuôi quân ngàn ngày, dùng quân một giờ. (thành ngữ); nghĩa bóng: chuẩn bị kỹ lưỡng cuối cùng sẽ được đền đáp