Kết quả cho “用”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sử dụng; tận dụng; phải; ăn hoặc uống; chi phí hoặc tiêu dùng; tính hữu ích; vì vậy; do đó
công dụng, phạm vi sử dụng
sử dụng trong; sử dụng trên; sử dụng cho
người hầu; tuyển dụng ai cho một công việc; quản lý nhân sự; cần tuyển dụng nhân viên
để (làm gì đó)
dùng cho mục đích; làm thành
hết (nguồn cung); đã tiêu; xài hết; cạn kiệt
dụng cụ; đồ dùng; trang bị; thiết bị
sử dụng trích dẫn văn học; sử dụng cụm từ từ kinh điển
gắng sức về thể chất
chăm chỉ; cần cù (trong học tập); học hành chăm chỉ; nỗ lực lớn
tuân lệnh; tuân theo; nghe lời
đồ dùng; sản phẩm; hàng hóa
sử dụng; ứng dụng
làm hỏng (dụng cụ)
tính hữu ích; LT:個|个[ge4]
sử dụng chữ; dùng từ
dùng hết; xong
sử dụng hết; dùng cạn kiệt
thuê công nhân
chi phí
động cơ; dự định; chăm chỉ hoặc chú ý; cẩn thận
ý định; mục đích
người dùng; khách hàng; thuê bao